Tuần già là cha kẻ cướp

Direct English translation

The old patrolman is the father of the robber.

Equivalent English version

The fox guarding the henhouse

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người nhiệm vụ tuần phòng, giữ gìn trật tự nhưng lại dung túng, tiếp tay cho kẻ xấu, như thể trở thành chỗ dựa của chúng. Dùng để phê phán sự tha hóa, tắc trách hoặc thông đồng của người trách nhiệm; ở dị bản này, “tuần già cách gọi chệch của “tuần ”.
English explanation
Refers to a person charged with keeping order who instead shelters or aids criminals, effectively becoming their backer. It criticizes corruption, negligence, or collusion by those in positions of responsibility.